Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
renege




renege
[ri'ni:g]
Cách viết khác:
renegue
[ri'ni:g]
nội động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ (xứ sở...)
(thông tục) bội ước, không giữ lời hứa, nuốt lời, thất hứa
không ra một con bài cùng hoa (trong cách chơi bài)


/ri'ni:g/

động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ (xứ sở...)
(thông tục) không giữ lời hứa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "renege"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.