Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reversal




reversal
[ri'və:sl]
danh từ
sự đảo ngược (hình ảnh, câu...); sự lật ngược (đồ vật)
(nghĩa bóng) sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo lộn, sự lật ngược
(pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ thiêu (một bản án)
(kỹ thuật) cơ cấu đảo chiều
sự hoán vị; sự đảo lộn
role reversal/reversal of roles
một sự đảo lộn vai trò (giữa chồng và vợ trong cuộc sống gia đình..)



quay ngược hướng, sự nghịch đảo

/ri'və:səl/

danh từ
sự đảo ngược (hình ảnh, câu...)
(nghĩa bóng) sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo lộn, sự lật ngược
(pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ thiêu (một bản án)
(kỹ thuật) cơ cấu đảo chiều

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reversal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.