Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
black eye




black+eye
['blæk'ai]
danh từ
mắt bị đánh thâm tím
to give somebody a black eye
đánh ai thâm tím cả mắt lại
(nghĩa bóng) tiếng tăm xấu; tiếng xấu

[black eye]
saying && slang
an eye injury that causes the skin to turn black
"How'd you get the black eye?" "Fighting - in a hockey game."


/'blæk'ai/

danh từ
mắt bị đánh thâm tím
mắt đen (đối với mắt nâu)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "black eye"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.