Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reversion




reversion
[ri'və:∫n]
danh từ
sự trở lại
(a) reversion to old methods
(một) sự trở lại những phương pháp cũ
quyền đòi lại, quyền thu hồi
(pháp lý) quyền thừa kế hợp pháp, quyền thừa kế theo luật; tài sản thuộc quyền thừa kế
sự trở lại tình trạng cũ, sự trở lại hình thái nguyên thủy
reversion to type
(sinh vật học) sự trở lại hình thái tổ tiên, sự lại giống
tiền bảo hiểm nhân thọ được trả sau khi chết
(vật lý), (toán học) sự đảo, sự diễn ngược
reversion of series
sự diễn ngược cấp số


/ri'və:ʃn/

danh từ
(pháp lý) quyền đòi lại, quyền thu hồi
quyền thừa kế; tài sản thuộc quyền thừa kế
sự trở lại (tình trạng cũ)
reversion to type (sinh vật học) sự trở lại hình thái tổ tiên, sự lại giống
tiền bảo hiểm nhân thọ được trả sau khi chết
(vật lý), (toán học) sự đảo, sự diễn ngược
reversion of series sự diễn ngược cấp số

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reversion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.