Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
retrogress




retrogress
[,retrə'gres]
nội động từ
đi ngược lại; lùi lại
thoái hoá; suy đồi, trở nên tồi tệ hơn, trở nên hư hỏng đi


/,retrou'gres/

nội động từ
đi giật lùi, đi ngược lại
suy yếu, trở nên xấu đi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "retrogress"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.