Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
get along




get+along

[get along]
saying && slang
co-operate, give and take
Joey gets along with everybody. He is very co-operative.
cope, live, manage
I don't know how I'll get along without you. How will I manage?
go, do not stay here
Get along now. Go home, please.



sống, làm ăn, xoay sở
to get along without any help không có sự giúp đỡ cũng vẫn xoay xở được
tiến bộ
how are you getting along with your English? anh học tiếng Anh tiến bộ ra sao rồi?
(thông tục) hoà thuận với nhau; ăn cánh với nhau
they get along very well chúng rất hoà thuận với nhau
chở đi, đem đi, mang đi
to get somebody along to the hospital mang ai vào nhà thương
(thông tục) đi đi, cút đi
get along with you! cút đi! tầm bậy!

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.