Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
retrograde




retrograde
['retrougreid]
tính từ (như) retrogressive
lùi lại, thụt lùi
thoái hoá, suy đồi
(thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh)
ngược, nghịch
in retrograde order
theo thứ tự đảo ngược
(quân sự) rút lui, rút chạy
danh từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) người thoái hoá, người suy đồi, người lạc hậu
khuynh hướng lạc hậu
nội động từ
đi giật lùi, lùi lại
(thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh)
thoái hoá, suy đồi, suy sụp, trở lại tình trạng (tồi tệ) như cũ
(quân sự) rút lui, rút chạy



đi ngược

/'retrougreid/

tính từ (retrogressive) /,retrou'gresiv/
lùi lại, thụt lùi
thoái hoá, suy đồi
(thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh)
ngược, nghịch
in retrograde order theo thứ tự đảo ngược
(quân sự) rút lui, rút chạy

danh từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) người thoái hoá, người suy đồi, người lạc hậu
khuynh hướng lạc hậu

nội động từ
đi giật lùi, lùi lại
(thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh)
thoái hoá, suy đồi
(quân sự) rút lui, rút chạy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "retrograde"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.