Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
relay


/ri'lei/

danh từ

kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)

ca, kíp (thợ)

    to work in (by) relays làm việc theo ca kíp

số lượng đồ vật để thay thế

(thể dục,thể thao) cuộc chạy đua tiếp sức

(điện học) Rơle

    frequency relay rơle tần số

    electromagnetic type relay rơle điện tử

(rađiô) chương trình tiếp âm

(định ngữ) tiếp âm

động từ

làm theo kíp; sắp đặt theo kíp

(rađiô) tiếp âm

    relay a broadcast tiếp âm một buổi truyền thanh

(điện học) đặt rơle


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "relay"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.