Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recital




recital
[ri'saitl]
danh từ
sự kể lại, sự thuật lại, sự kể lể; chuyện kể lại, chuyện thuật lại
sự ngâm, sự bình (thơ)
(âm nhạc) cuộc biểu diễn độc tấu; sự thu lại
music recorded in recital
bản nhạc được thu trong buổi biểu diễn
(pháp lý) đoạn văn kiện kể lại sự kiện
sự tường thuật chi tiết (một sự kiện..)


/ri'saitl/

danh từ
sự kể lại, sự thuật lại, sự kể lể; chuyện kể lại, chuyện thuật lại
sự ngâm, sự bình (thơ)
(âm nhạc) cuộc biểu diễn độc tấu
(pháp lý) đoạn văn kiện kể lại sự kiện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recital"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.