Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
resuscitation




resuscitation
[ri,sʌsi'tei∫n]
danh từ
sự làm tỉnh lại
their effort at resuscitation
những cố gắng của họ nhằm làm tỉnh lại
sự làm cho rõ nét lại, sự làm cho được chuộng lại


/ri,sʌsi'teiʃn/

danh từ
sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại; sự sống lại
sự làm cho rõ nét lại, sự làm cho được chuộng lại

Related search result for "resuscitation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.