Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pyramid





pyramid


pyramid

A pyramid is a shape that has a flat polygonal base and triangular sides that meet at a point on the top. The pyramids in Egypt are huge buildings build by ancient Egyptians.

['pirəmid]
danh từ
(toán học) hình chóp
kim tự tháp (của người Ai-cập cổ đại)
vật có hình chóp, đống có hình chóp
bài thơ hình chóp (câu ngày càng dài ra hoặc càng ngắn đi)
cây hình chóp


/'pirəmid/

danh từ
(toán học) hình chóp
tháp chóp, kim tự tháp (Ai-cập)
đống hình chóp
bài thơ hình chóp (câu ngày càng dài ra hoặc càng ngắn đi)
cây hình chóp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pyramid"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.