Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
progressive




progressive
[prə'gresiv]
tính từ
tiến lên, tiến tới
progressive motion
sự chuyển động tiến lên
tỏ ra tiến bộ, cải cách nhanh chóng
progressive movement
phong trào tiến bộ
progressive policy
chính sách tiến bộ
luỹ tiến; tăng dần lên; tăng lên không ngừng, phát triển không ngừng
progressive taxation
sự đánh thuế luỹ tiến
a progressive disease
bệnh nặng dần lên
đang tiến lên (về điều kiện xã hội, về hiệu lực)
a progressive firm
một công ty đang phát triển
a progressive nation
một quốc gia đang phát triển
(ngôn ngữ học) tiến hành
progressive form
thể tiến hành
danh từ
người tiến bộ, người cấp tiến
(Progressive) đảng viên đảng Cấp tiến


/progressive/

tính từ
tiến lên, tiến tới
progressive motion sự chuyển động tiến lên
tiến bộ
progressive movement phong trào tiến bộ
progressive policy chính sách tiến bộ
luỹ tiến; tăng dần lên; tăng không ngừng, phát triển không ngừng
progressive taxation sự đánh thuế luỹ tiến
(ngôn ngữ học) tiến hành
progressive form thể tiến hành

danh từ
người tiến bộ
(Progressive) đảng viên đảng Cấp tiến

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "progressive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.