Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unprogressive




unprogressive
[,ʌnprə'gresiv]
tính từ
không tiến lên, không tiến tới
không tỏ ra tiến bộ, không cải cách nhanh chóng
không luỹ tiến; không tăng dần lên
không đang tiến lên (về điều kiện xã hội, về hiệu lực)
(ngôn ngữ học) không tiến hành


/'ʌnprə'gresiv/

tính từ
không tiến bộ, lạc hậu

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.