Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pram





pram
[prɑ:m]
Cách viết khác:
praam
[prɑ:m]
danh từ
tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban-tích); tàu đáy bằng có đặt súng
[præm]
danh từ
xe đẩy trẻ con (như) baby buggy, baby carriage, buggy
xe đẩy tay (của người bán sữa)


/prɑ:m/ (praam) /prɑ:m/

danh từ
tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban-tích); tàu đáy bằng có đặt súng[præm]

danh từ
(thông tục) xe đẩy trẻ con
xe đẩy tay (của người bán sữa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pram"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.