Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pommel




pommel
['pɔml]
danh từ
quả táo chuôi kiếm (núm tròn ở chuôi kiếm)
quả táo yên ngựa (phần tròn của yên ngựa nhô lên ở phía trước)
['pʌml]
ngoại động từ
đấm thùm thụp, đấm liên hồi, đánh túi bụi (như) pummel


/'pʌml/

danh từ
núm chuôi kiếm
núm yên ngựa

ngoại động từ
đánh bằng núm chuôi kiếm
đấm túi bụi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pommel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.