Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pom-pom


/'pɔmpɔm/

danh từ
(quân sự) pháo tự động cực nhanh (cỡ 37 44 milimét)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pom-pom"
  • Words pronounced/spelled similarly to "pom-pom"
    pom-pom pompon

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.