Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
picnic





picnic
['piknik]
danh từ
picnic; cuộc đi chơi và ăn ngoài trời; bữa ăn ngoài trời
a picnic table
(thuộc ngữ) bàn ăn ngoài trời
a picnic lunch
(thuộc ngữ) bữa ăn trưa ngoài trời
be no picnic
(thông tục) khó khăn, phiền nhiễu
nội động từ
đi picnic; đi chơi và ăn ngoài trời; ăn ngoài trời


/'piknik/

danh từ
cuộc đi chơi và ăn ngoài trời
(thông tục) việc thú vị, việc dễ làm, việc ngon xơi
it is no picnic không phải là chuyện ngon xơi

nội động từ
đi chơi và ăn ngoài trời

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "picnic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.