Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
perk




perk
[pə:k]
nội động từ
ngẩng (đầu), vênh (mặt), vểnh (tai) (như) to-up
the dog perked up its head when I shouted
con chó ngẩng đầu lên khi tôi gọi
(+ up) trở nên vui vẻ, hoạt bát hơn, khoẻ mạnh hơn (sau cơn buồn, cơn bệnh)
ngoại động từ
ngẩng (đầu..) lên, vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên
làm cho (ai) bảnh bao hơn, đỏm dáng hơn (về bộ quần áo...); làm cho (y phục, căn phòng..) trông đẹp hơn, tốt hơn
như percolate
tính từ
như perky
danh từ
như perquisite


/pə:k/

nội động từ
ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược...) ((cũng) to-up)
( up) vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh)

ngoại động từ ( up)
vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên
làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo...)

tính từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) perky

danh từ
(động vật học) (viết tắt) của perquisite

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "perk"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.