Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
oversight




oversight
['ouvəsaid]
danh từ
quên, sót; trường hợp sơ suất, bỏ quên
sự bỏ đi
sự giám sát, sự giám thị


/'ouvəsaid/

danh từ
sự quên sót; điều lầm lỗi
sự bỏ đi
sự giám sát, sự giám thị

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "oversight"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.