Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nearly




nearly
['niəli]
phó từ
không hoàn toàn; gần như; rất sát với
nearly empty/full/finished
gần như rỗng/đầy/kết thúc
it's nearly one o'clock
gần đến một giờ rồi
it is nearly time to start
sắp đến giờ khởi hành
we're nearly there
chúng tôi đã ở rất gần đó
there's nearly 100 people here
dễ có đến 100 người ở đây
she nearly won first prize
cô ta súyt đoạt giải nhất
she fell and nearly broke her neck
cô ta gần như ngã gãy cổ
he nearly always arrives late
anh ta hầu như bao giờ cũng đến trễ
nearly every child in the school passed the swimming test
hầu như mọi đứa trẻ ở trường đều qua được cuộc kiểm tra bơi
mật thiết, sát
the matter concerns me nearly
vấn đề có quan hệ mật thiết với tôi
to consider a question nearly
xem xét sâu sát một vấn đề
not nearly
cách xa; ít hơn nhiều; còn lâu
there isn't nearly enough time to learn all these words
còn lâu mới đủ thời gian học thuộc những từ đó
we aren't nearly ready for the inspection
chúng tôi chưa chuẩn bị gì cho việc kiểm tra
pretty much/nearly/well
xem pretty



gần như

/'niəli/

phó từ
gần, sắp, suýt
it is nearly time to start đã gần đến giờ khởi hành
to be nearly related to someone có họ gần với ai
to be nearly drowned suýt chết đuối
mặt thiết, sát
the matter concerns me nearly vấn đề có quan hệ mật thiết với tôi
to consider a question nearly xem xét sát một vấn đề

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "nearly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.