Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
merge





merge
[mə:dʒ]
động từ
hoà vào; kết hợp; hợp nhất
twilight merges into total darkness
hoàng hôn chìm dần vào màn đêm thăm thẳm
to merge the two small businesses (together) into one larger one
hợp nhất hai doanh nghiệp nhỏ thành một doanh nghiệp lớn



hợp vào, lẫn vào

/mə:dʤ/

động từ
hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất
twilight merges into darkness hoàng hôn chìm đắm vào bức màn đêm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "merge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.