Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lumper




lumper
['lʌmpə]
danh từ
công nhân bốc dỡ ở bến tàu
thầu khoán, người thầu lại
người sắp xếp qua loa đại khái


/'lʌmpə/

danh từ
công nhân bốc dở ở bến tàu
thầu khoán, người thầu lại
người sắp xếp qua loa đại khái

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lumper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.