Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
limber




limber
['limbə]
danh từ
(quân sự) đầu xe (xe kéo pháo)
tính từ
mềm dẻo, linh hoạt
nội động từ
to limber up
(thể dục thể thao) khởi động


/'limbeə/

danh từ
(quân sự) đầu xe (xe kéo pháo)

tính từ
mềm, mềm dẻo, dễ uốn
nhanh nhẹn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "limber"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.