Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
liquor




liquor
['likə]
danh từ
rượu
(từ lóng) cốc rượu nhỏ; hớp rượu
nước luộc (thức ăn)
to be in liquor
to be the worse for liquor
to be disguised with liquor
say rượu, chếnh choáng hơi men
động từ
thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da)
nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha...)
(từ lóng) đánh chén


/'likə/

danh từ
chất lỏng
rượu
(từ lóng) cốc rượu nhỏ; hớp rượu
nước luộc (thức ăn)
(dược học) thuộc nước, dung dịch !to be in liquor !to be the worse for liquor !to be disguised with liquor
sự say rượu, chếnh choáng hơi men

động từ
thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da)
nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha...)
(từ lóng) đánh chén

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "liquor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.