Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hoist





hoist
[hɔist]
danh từ
sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục...)
thang máy
(kỹ thuật) cần trục; tời
ngoại động từ
kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời...)
to hoist a flag
kéo cờ lên
to hoist a sail
kéo buồm lên
to be hoist with one's own petard
tự mình rơi vào cạm bẫy của chính mình, gậy ông đập lưng ông


/hɔist/

danh từ
sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục...)
thang máy
(kỹ thuật) cần trục; tời)

ngoại động từ
kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời...)
to hoist a flag kéo cờ lên
to hoist a sail kéo buồm lên

động tính từ quá khứ
to be hoist with one's own petard gậy ông đập lưng ông; tự mình lại mắc vào cạm bẫy của chính mình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hoist"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.