Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
heroic




heroic
[hi'rouik]
tính từ
anh hùng
heroic deeds
chiến công anh hùng
a heroic people
một dân tộc anh hùng
heroic poetry
anh hùng ca
quả cảm, dám làm việc lớn
kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) to lớn khác thường, hùng mạnh khác thường
a statue of heroic size
một bức tượng to lớn khác thường
danh từ
câu thơ trong bài ca anh hùng
(số nhiều) ngôn ngữ khoa trương cường điệu


/hi'rouik/

tính từ
anh hùng
heroic deeds chiến công anh hùng
a heroic people một dân tộc anh hùng
heroic poetry anh hùng ca
quả cảm, dám làm việc lớn
kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) to lớn khác thường, hùng mạnh khác thường
a statue of heroic size một bức tượng to lớn khác thường

danh từ
câu thơ trong bài ca anh hùng
(số nhiều) ngôn ngữ khoa trương cường điệu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "heroic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.