Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
anh hùng



noun
Hero
các anh hùng truyện thần thoại La Mã the heroes of the Roman mythology
anh hùng quân đội an army hero
vị anh hùng dân tộc a national hero
được nghênh tiếp như một anh hùng to receive a hero's welcome
kẻ anh hùng rơm a braggart, a fanfaron,a bravado
adj
Heroic, hero-like
truyền thống anh hùng

[anh hùng]
hero
Các anh hùng thần thoại La mã
The heroes of the Roman mythology
Chủ nghĩa anh hùng cách mạng
Revolutionary heroism
Được nghênh tiếp như một anh hùng
To receive a hero's welcome
Chết như một người anh hùng
To die like a hero; to die a hero's death
heroic; epic
Truyền thống anh hùng
Heroic traditions
Cứu một người lâm nạn là một hành động anh hùng
To save a person in danger is a heroic deed



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.