Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flit




flit
[flit]
danh từ
sự dọn nhà, sự di chuyển chỗ ở
nội động từ
di cư, di chuyển
đổi chỗ ở, chuyển chỗ ở
đi nhẹ nhàng, bay nhẹ nhàng, vụt qua
memories flit through mind
những ký ức vụt qua trong trí óc
(Ê-cốt) lỉnh, chuồn (để khỏi trả nợ)
bay chuyền (chim)


/flit/

danh từ
sự dọn nhà, sự di chuyển chỗ ở

nội động từ
di cư, di chuyển
đổi chỗ ở, chuyển chỗ ở
đi nhẹ nhàng, bay nhẹ nhàng, vụt qua
memories flit through mind những ký ức vụt qua trong trí óc
(Ê-cốt) lỉnh, chuồn (để khỏi trả nợ)
bay chuyền (chim)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.