Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fairly





fairly
['feəli]
phó từ
công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
khá, kha khá
fairly good
khá tốt
to play fairly well
chơi khá hay
hoàn toàn thật sự
to be fairly beside oneself
hoàn toàn không tự kiềm chế được, hoàn toàn không tự chủ được, cuống cả lên (vì mừng...)
rõ ràng, rõ rệt


/'feəli/

phó từ
công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận
khá, kha khá
fairly good khá tốt
to play fairly well chơi khá hay
hoàn toàn thật sự
to be fairly beside oneself hoàn toàn, không tự kiềm chế được, hoàn toàn không tự chủ được, quýnh cả lên (vì mừng...)
rõ ràng, rõ rệt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fairly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.