Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
middling




middling
['midliη]
tính từ
có kích thước hoặc phẩm chất... ở mức trung bình; vừa phải; bậc trung
A man of middling size
một người tầm thước vừa phải
Is it big or small? - Middling
Nó to hay nhỏ? - Vừa phải
(thông tục) khá khoẻ mạnh
He says he's only (feeling) middling today
Anh ta nói rằng đến hôm nay anh ta mới cảm thấy khá khoẻ


/'midliɳ/

tính từ
trung bình, vừa phải, bậc trung
a man of middling size một người tầm thước
(thông tục) khá khoẻ mạnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "middling"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.