Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fair-dealing




fair-dealing
['feə,di:liη]
danh từ
sự xử sự ngay thẳng, sự xử sự thẳng thắn
tính từ
ngay thẳng, thẳng thắn


/'feə,di:liɳ/

danh từ
sự xử sự ngay thẳng, sự xử sự thẳng thắn

tính từ
ngay thẳng, thẳng thắn

Related search result for "fair-dealing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.