Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
everyday




everyday
['evridei]
tính từ
được sử dụng hoặc xảy ra hàng ngày; quen thuộc
an everyday occurrence
việc xảy ra hằng ngày
everyday shoes
giày thường đi hằng ngày
a compact dictionary for everyday use
một quyển từ điển gọn nhỏ để dùng hàng ngày
tầm thường
an everyday young man
một gã thanh niên tầm thường
everyday talk
chuyện tầm phào


/'evridei/

tính từ
hằng ngày, dùng hằng ngày
one's everyday routine việc làm hằng ngày
everyday shoes giày thường đi hằng ngày
thường, thông thường, xảy ra hằng ngày
an everyday occurence việc thường xảy ra, việc thường xảy ra hằng ngày
tầm thường
an everyday young man một gã thanh niên tầm thường
everyday talk chuyện tầm phào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "everyday"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.