Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hàng ngày



adv
daily, everyday

[hàng ngày]
day-to-day; daily; everyday
Nhà máy sẽ bắt đầu hoạt động từ tháng 7/1998 với sản lượng hàng ngày là hai tấn trong giai đoạn đầu
The factory will start operations in July 1998 with a daily output of two tonnes in its initial phase
Nhớ gửi cho tôi cái mũ để đội hàng ngày nhé!
Remember to send me a hat for everyday wear!
on a daily basis; daily; every day
Theo dự kiến thì bản tin này sẽ ra hàng ngày
This news-bulletin is expected to appear daily/on a daily basis/every day
Nếu anh có mặt ở đó hàng ngày, mọi sự sẽ tốt đẹp hơn
If you are there daily/every day, everything will be better



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.