Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
elective




elective
[i'lektiv]
tính từ
được chọn lọc bằng cách bầu cử
an elective office
cơ quan do dân bầu ra; cơ quan dân cử
có quyền bầu cử
an elective assembly
một hội đồng có quyền bầu cử
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (về một khoá học trong trường đại học) không bắt buộc; có thể lựa chọn
elective subjects
các môn học tự chọn
không cấp thiết
elective surgery
giải phẫu không cấp thiết
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoá học hoặc môn học tự chọn
she is taking French as an elective next year
sang năm cô ấy học tiếng Pháp như một môn tự chọn


/i'lektiv/

tính từ
do chọn lọc bằng bầu cử
có quyền bầu cử
hoá elective affinity ái lực chọn lọc
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có thể chọn lọc, không thể bắt buộc (môn học...)

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) môn có thể chọn lọc, môn không thể bắt buộc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "elective"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.