Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
elect





elect
[i'lekt]
tính từ (đứng sau danh từ)
mới được chọn (được bầu) mà chưa nhậm chức; đắc cử
the president elect
tổng thống mới được bầu (chưa nhậm chức); tổng thống mới đắc cử
the elect
những người được chọn là giỏi nhất, những người đắc cử; (tôn giáo) những người được Chúa chọn lên thiên đường
ngoại động từ
(to elect somebody to something) bầu
to elect a professor to the national assembly
bầu một vị giáo sư vào quốc hội
Mr.X was elected again as Secretary General
Ông X được bầu lại làm Tổng thư ký
they elected me (to be) chairwoman
họ bầu tôi làm chủ tịch
nội động từ
quyết định
he elected to stay at home
nó quyết định ở nhà


/i'lekt/

tính từ
chọn lọc
đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...)
preseident elect tổng thống mới được bầu (chưa nhậm chức) !the elect
(tôn giáo) những người được Chúa chọn (lên thiên đường)

ngoại động từ
chọn
bầu
quyết định
he elected to remain at home nó quyết định ở lại nhà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "elect"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.