Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
selective




selective
[si'lektiv]
tính từ
có tuyển chọn; dựa trên sự tuyển chọn
the selective training of recruits
việc huấn luyện tân binh có chọn lựa
a selective weed-killer
máy diệt cỏ dại biết chọn lựa (diệt cỏ dại chứ không diệt các cây khác)
(selective about somebody / something) có xu hướng chọn lựa cẩn thận
I'm very selective about the people I associate with
Tôi rất kén người mà tôi giao du



chọn, lựa

/si'lektiv/

tính từ
có lựa chọn, có chọn lọc, có tuyển lựa
selective service (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tuyển binh


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.