Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deny





deny
[di'nai]
ngoại động từ
nói rằng (điều gì) không có thật; phủ nhận
to deny that something is true
không thừa nhận rằng điều gì có thật
to deny a statement/claim/accusation/charge
phủ nhận một lời tuyên bố/yêu cầu/cáo trạng/lời buộc tội
he denied knowing anything about it
nó cứ khăng khăng nói là không biết gì về chuyện đó
he denied any knowledge of their plans
nó cứ khăng khăng nói là không biết gì về kế hoạch của họ
he denied that he was involved in that scheme
nó cứ khăng khăng nói là không có dính líu vào âm mưu đó
she denied this to be the case
cô ta cho rằng điều này không phải như vậy
there is no denying the fact that ...
không thể phủ nhận sự thực là...
to deny one's signature
chối không nhận chữ ký của mình
(to deny something to somebody) từ chối hoặc ngăn không cho ai lấy (cái mà người ta hỏi xin hoặc muốn có)
to deny food to the enemy
chặn không cho địch tiếp tế lương thực, chặn nguồn tiếp tế của địch
he gave to his friends what he denied to his family
anh ta cho bạn bè những thứ mà anh ta không chịu cho gia đình
she was angry at being denied the opportunity to see me
cô ta tức giận khi bị khước từ cơ hội gặp tôi
he denies himself nothing
ông ta không chịu nhịn thứ gì



phủ định

/di'nai/

ngoại động từ
từ chối, phản đối, phủ nhận
to deny the truth phủ nhận sự thật
to deny a charge phản đối một lời buộc tội
chối, không nhận
to deny one's signature chối không nhận chữ ký của mình
từ chối, không cho (ai cái gì)
to deny food to the enemy chặn không cho địch tiếp tế lương thực, chặn nguồn tiếp tế của địch
to deny oneself nhịn, chịu thiếu, nhịn ăn nhịn mặc
báo là (ai) không có nhà; không cho gặp mặt (ai)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deny"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.