Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quanh



conj
round
chúng tôi ngồi quanh bàn We sat down round the table
adv
roundabout
chối quanh to deny in a roundabout way

[quanh]
round, around
chúng tôi ngồi quanh bàn
We sat down round the table.
sinuous, tortuous, twisting, winding, meandering, roundabout
avoid making giving a direct answer
roundabout.
chối quanh
to deny in a roundabout way.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.