Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
county





county
['kaunti]
danh từ
hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh)
(the county) nhân dân ở một hạt
đất (phong của) bá tước
county borough
thành phố (trên 50000 dân) tương đương một hạt (về mặt hành chính)
county family
gia đình sống ở một hạt qua nhiều thế hệ
county town
thị xã (nơi đóng cơ quan hành chính của hạt)
county council
hội đồng quản hạt
county court
toà địa phương chuyên xử các vụ án không có tính cách hình sự; toà dân sự


/'kaunti/

danh từ
hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh)
(the county) nhân dân (một) hạt (tỉnh)
đất (phong của) bá tước !county borough
thành phố (trên 50 000 dân) tương đương một hạt (về mặt hành chính) !county family
gia đình sống ở một hạt qua nhiều thế hệ !county town
thị xã (nơi đóng cơ quan hành chính của hạt)

Related search result for "county"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.