Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chant





chant
[t∫ɑ:nt]
danh từ
(tôn giáo) thánh ca
bài hát nhịp điệu đều đều
giọng trầm bổng (như) hát
động từ
hát
cầu kinh; tụng kinh
to chant horses
(từ lóng) giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan
to chant slogans
hô khẩu hiệu
to chant someone's praises
luôn luôn ca tụng ai


/tʃɑ:nt/

danh từ
(tôn giáo) thánh ca
bài hát nhịp điệu đều đều
giọng trầm bổng (như hát)

động từ
hát
cầu kinh; tụng kinh !to chant horses
(từ lóng) giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan !to chant slogans
hô khẩu hiệu !to chant someone's praises
luôn luôn ca tụng ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "chant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.