Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
comb





comb


comb

A comb is a used to smooth or untangle hair.

[koum]
danh từ
cái lược
a rake (large-tooth, dressing) comb
lượt thưa
a small-tooth comb
lượt bí
(ngành dệt) bàn chải len
lỗ tổ ong
mào (gà)
cock's comb
mào gà
đỉnh, chóp, ngọn đầu (núi, sóng...)
(nghĩa bóng) tính kiêu ngạo
to cut someone's comb
làm cho ai mất kiêu ngạo, làm cho ai cụt vòi
ngoại động từ
chải (tóc, len, ngựa...)
(nghĩa bóng) lùng, sục
nội động từ
nổi cuồn cuộn, dập dồn (sóng)
to comb out
chải cho hết rối, gỡ (tóc)
lùng sục, bắt bớ, ráp (những người tình nghi...)
thải, thải hồi (những thứ, những người không cần thiết)
(thông tục) vét sạch (người để đưa ra mặt trận; hàng trong kho...)
to comb somebody's hair
(xem) hair


/koum/

danh từ
cái lược
a rake (large-tooth, dressing) comb lượt thưa
a small-tooth lượt bí
(nghành dệt) bàn chải len
lỗ tổ ong
mào (gà)
cock's comb mào gà
đỉnh, chóp, ngọn đầu (núi, sóng...)
(nghĩa bóng) tính kiêu ngạo
to cut someone's comb làm cho ai mất kiêu ngạo, làm cho ai cụt vòi

ngoại động từ
chải (tóc, len, ngựa...)
(nghĩa bóng) lùng, sục

nội động từ
nổi cuồn cuộn, dập dồn (sóng) !to comb out
chải cho hết rối, gỡ (tóc)
lùng sục, bắt bớ, ráp (những người tình nghi...)
thải, thải hồi (những thứ, những người không cần thiết)
(thông tục) vét sạch (người để đưa ra mặt trận; hàng trong kho...) !to comb somebody's hair for him
(xem) hair

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "comb"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.