Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cognate




cognate
['kɔgneit]
tính từ
cùng họ hàng; (Ê-cốt) có họ về đằng mẹ
cùng gốc, cùng nguồn, cùng một tổ tiên
English and German are cognate languages
tiếng Anh và tiếng Đức là những thứ tiếng cùng gốc
cùng bản chất tương tự
danh từ
vật cùng nguồn gốc
bà con gần, họ hàng gần; (Ê-cốt) bà con về đằng mẹ
(ngôn ngữ học) từ cùng gốc (với từ khác)



(Tech) tương tự, cùng gốc

/'kɔgneit/

tính từ
cùng họ hàng; (Ê-cốt) có họ về đằng mẹ
cùng gốc, cùng nguồn, cùng một tổ tiên
English and German are cognate languages tiếng Anh và tiếng Đức là những thứ tiếng cùng gốc
cùng bản chất tương tự

danh từ
vật cùng nguồn gốc
bà con gần, họ hàng gần; (Ê-cốt) bà con về đằng mẹ
(ngôn ngữ học) từ cùng gốc (với từ khác)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cognate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.