Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
churn



/tʃə:n/

danh từ

thùng đánh kem (để làm bơ)

thùng đựng sữa

ngoại động từ

đánh (sữa để lấy bơ)

khuấy tung lên

    the ship's propellers churned the waves to foam cánh quạt tàu thuỷ đánh tung sóng thành bọt

    the ground was churned up by heavy boombs khoảng đất bị bom đánh tung lên, khoảng đất bị bom cày nát ra

nội động từ

đánh sữa (lấy bơ)

nổi sóng (biển...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "churn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.