Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
alloy


/'ælɔi/

danh từ

hợp kim

tuổi (kim loại quý như vàng bạc)

chất hỗn hợp; sự pha trộn

    happiness without alloy niềm hạnh phúc hoàn toàn không có gì làm vằn gợn

ngoại động từ

nấu thành hợp kim

trộn vào, pha trộn

làm xấu đi, làm giảm giá trị đi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "alloy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.