Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ally




ally
['ælai]
danh từ
nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh
The Allies
Những nước cùng chiến đấu với Anh trong Đệ nhất thế chiến và Đệ nhị thế chiến; các nước Đồng minh
ngoại động từ
[ə'lai]
(to ally somebody / oneself with / to somebody / something) liên kết, liên minh, kết thông gia
that rubber company allied itself to a foreign partner for processing technologies
công ty cao su ấy liên minh với một đối tác nước ngoài về công nghệ chế biến
his father decides to ally himself with a famous general
cha anh ta quyết định kết thông gia với một vị tướng nổi tiếng


/'æli/

danh từ
hòn bi (bằng đá thạch cao)

danh từ
nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh

ngoại động từ
liên kết, liên minh
kết thông gia
allied to gắn với, có quan hệ họ hàng với

▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ trái nghĩa / Antonyms:
    foe enemy
Related search result for "ally"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.