vista
v\vista
['vistə]
danh từ
 khung cảnh, cảnh nhìn xa qua một lối hẹp
 a vista of the church spire at the end of an avenue of trees
 cảnh nhìn chóp nhà thờ từ cuối một đại lộ có trồng cây
 (nghĩa bóng) viễn cảnh (của một sự kiện..); triển vọng
 vista of the past
 viễn cảnh xa xưa
 to look into the vista of the future
 nhìn vào viễn cảnh tương lai
 to open up a bright vista to...
 mở ra một triển vọng xán lạn cho...

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co