Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
panorama





panorama
[,pænə'rɑ:mə]
danh từ
toàn cảnh; bức tranh toàn cảnh; (điện ảnh) cảnh quay lia
the book presents a panorama of British history since the Middle Ages
cuốn sách trình bày toàn cảnh lịch sử nước Anh từ thời trung cổ đến nay
(nghĩa bóng) sự hình dung lần lần (sự việc, hình ảnh) trong trí óc


/,pænə'rɑ:mə/

danh từ
bức tranh cuộn tròn dở lần lần (trước mặt người xem)
cảnh tầm rộng; (thường), (nghĩa bóng) toàn cảnh; (điện ảnh) cảnh quay lia
(nghĩa bóng) sự hình dung lần lần (sự việc, hình ảnh) trong trí óc

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.