upshot
u\upshot
['ʌp∫ɔt]
danh từ
 yến tiệc, đại tiệc
 (the upshot) kết quả cuối cùng, kết cục, kết luận
 the upshot of it all was that he resigned
 kết quả cuối cùng của tất cả chuyện đó là ông ta từ chức
 on the upshot
 kết quả là






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co