Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
upcast




upcast
['ʌpkɑ:st]
danh từ
sự phóng lên, sự ném lên
(ngành mỏ) giếng thông gió
(địa lý,địa chất) phay nghịch
tính từ
hướng lên trên
ngước lên, nhìn lên (mắt)
bị phóng lên, bị ném lên
ngoại động từ
phóng lên, ném lên
đưa (mắt) ngước nhìn lên


/' pk :st/

danh từ
sự phóng lên, sự ném lên
(ngành mỏ) giếng thông gió
(địa lý,địa chất) phay nghịch

tính từ
ngước lên, nhìn lên (mắt)
bị phóng lên, bị ném lên

ngoại động từ
phóng lên, ném lên
đưa (mắt) ngước nhìn lên

Related search result for "upcast"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.