unify
u\unify
['ju:nifai]
ngoại động từ
 thống nhất, hợp nhất
 the unifying effect of the nurses strike
 tác dụng thống nhất của các cuộc bãi công của các y tá






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co